Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Lê Liêu” trong 95 danh sách
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liệu E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Đồng, Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đồng Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nam - Hoàng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thành - Kỷ Hơi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Liệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia, Thanh Hoá Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn 4- Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1965 Khu 4, Gia Lai (nước Ya Kẹt) Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/2/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Đồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (21-18)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Thành- Kỳ Lộc- Kỳ Anh Hy sinh: 15/08/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Bảo- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 10, nghĩa trang 1A F10 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Tăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Lâu- Lâm Thao- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Long- Châu Thành- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Liệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/4/1968 Hy sinh: Tĩnh Gia, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Lê Đình Liêu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu