Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Lê Khải” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Khắc Khai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Khải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Cao Khải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Hội Khê, Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đăng Khải E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đăng Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hữu Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Van Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Nguyên - Quản Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hội Khê - Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Na - Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phù Ninh Xem đầy đủ →
  15. Lê Kim Khải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Danh Khải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Danh Khải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Kim Khải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Lê Hồng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Khắc Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Triệu Bình- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Cao điểm 1142, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1969 01- 400-84-300 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 52 Lắp ráp Nhà Tôn phố Trung Quốc Hy sinh: 6/6/1974 (17-02)03 04 mộ 5 Xem đầy đủ →
  27. Lê Cao Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hội Khê- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EATHI 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tiến- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.