Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Lê Huynh” trong 53 danh sách

  1. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đăng Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 24/01/1978 1749 Xem đầy đủ →
  7. Lê Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Sơn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Trị Thiên Hy sinh: 12/7/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Trị Thiên Hy sinh: 12/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Lê Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhạc Miếu- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 (86-95)02 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Mộ 432, nt 3A Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch điền- Thạch Hà- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nông Trường- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nông Trường- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.