Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

42 người khớp “Lê Háo” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Xuân Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Yên - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quý Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Hảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quán Thôn- Hùng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/12/1966 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Yên- Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Trung- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Lê Quý Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 22- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1968 (19-80) Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Phùng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)03 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tăng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 10, hàng 9, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Lê Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chữ Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Kiên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hồng- Từ Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/4/1972 Lô 10 Số 198 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Hảo Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1948 · Cẩm Chế-Thanh Hà-Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu