Lê Văn Hào

Năm sinh1945
Quê quánQuán Thôn- Hùng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 8/12/1966
Nơi hy sinhIa Răng, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Ia Răng, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022157]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hào, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24449, Quê quán=Quán Thôn- Hùng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Răng, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Ia Răng, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2580 (số thứ tự 1022157).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 8/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Vui sinh 1945 · Mĩ An- Mĩ Lộc- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Vĩ sinh 1937 · Mĩ Xá- Mĩ Lộc- Nam Hà
  3. Phạm Duy Dật sinh 1946 · Giao Hoành- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Trịnh Văn Chỉnh sinh 1946 · Nam Lễ- Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Đỗ Long Hải sinh 1947 · Xóm 10- Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc
  6. Tạ Công Sính sinh 1943 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Cấn Tư Phúc (Từ Đức)- Quế Võ- Hà Bắc
  8. Lại Văn Niêm sinh 1943 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Quốc Trị sinh 1942 · Nhân Yên- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Lê Đức Hào sinh 1939 · Phú Trung- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Lê Ngọc Đương sinh 1942 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Bùi Mạnh Hồng sinh 1938 · Xóm Cầu- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Đông Đặc Nam Phú- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
  14. Trần Văn Mét sinh 1947 · Hạ Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  15. Trần Văn Lư sinh 1936 · Hòa Nhu- Yên Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng
  16. Lưu Văn Phiệt sinh 1945 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa