Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Lê Gia” trong 53 danh sách

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Nghĩa trang Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá, khu Tân Gấu, đường 10 gần sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trương Phú- Trương Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1969 (93-68) bản đồ Plei Dei Gô, đá đè không lấy được hài Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.