Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Lê Cư” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lê Nhật Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Nhật Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Lệ- Cái Bè- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 68- Hoàng Tạc- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Cừ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 55 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.