Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Lê Anh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Anh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 13/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Hậu - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Hậu- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1966 Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Viết Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc Săng Tô Ni, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn La- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/02/1968 Dốc Văng Mu (Lào), tỉnh Na Va Na Khet Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 23/05/1972 Công nhân an táng tại Bàu Cạn, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Nhiên- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1974 (963-361) NT Ban 2 Blei Va Bren Mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận Xem đầy đủ →
- Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · số 151 phú Tân- Hoàn Kiếm- hà Nội Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 105 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 105 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trần Hội- Trần Thời- Hy sinh: 20/6/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Tiên- Nam Đàn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu