Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Lê Đạt” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Quốc Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nội - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thanh Long - An Thái - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Phát Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trảm Thẩn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Thiết Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Duy Tiên Hy sinh: 5/68 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) TT.Huế Xem đầy đủ →
- Lê Thiết Đạt (Nam Hà) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tăng Bạt Hổ, Huế Hy sinh: 22/10/1981 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đạt (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bộ Sơn- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/09/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Nội- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 mộ 28-D3 (cánh trung) Xem đầy đủ →
- Lê Trung Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành Long- An Thái- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 Xem đầy đủ →
- Lê Phát Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Triệu Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (50-10)02 k7 Gia Lai 25/1000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/4/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ý Thành- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghị Khế- Bình Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu