Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Lê Đình Lượng” trong 53 danh sách

  1. Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lạc Lao - Đồng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Đạo- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (78-09)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.