Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
558 người khớp “Lân” trong 91 danh sách · trang 1/19
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.12.74 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Lân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Linh, Linh Giang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: H15/K55 Hy sinh: 31/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đăng Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thái Thọ, Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: c21(12,7) E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh BÌnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Lẫn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Lan PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Hương, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 d31 Gia Lai Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Hải Lận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Tô Bá Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung An - Lý Học - Vỉnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Văn Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Minh - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 11 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phú - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Làn (Lân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bèn Chuần - Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dân Hóa - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu