Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Khiết” trong 92 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Mạnh Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Lễ - Hoa Nam - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Đình - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Gia Lâm Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Thanh Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- ls khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khiết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1965 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Lễ- Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Xá- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Tổ- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1968 Quân Y E18 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1972 (78-11)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Chữ Minh Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Bình- Thư Trì- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 Bạch Mai- - Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 Đê Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 đường Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 99 Hàng Đào- - Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu