Nguyễn Văn Khiết

Quê quánTân Hồng- Kim Sơn-
Ngày hy sinh 2/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074973]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khiết, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24991, Quê quán=Tân Hồng- Kim Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19397 (số thứ tự 1074973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 2/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tuy Đông Hợi- Đông Anh-
  2. Đào Gia Thịnh Duy Tân- Vụ Bản-
  3. Đoàn Văn Vui sinh 1936 · Tân Hòa- Bình Tân-
  4. Đồng Ngọc Châm sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên-
  5. Dương Quang Nghiệp sinh 1944 · Tân Tạo- Bình Tân-
  6. Hà Văn Võ Yên Tân- Ý Yên-
  7. Hoàng Văn An Đoàn Kết- Đồng Hỷ-
  8. Lê Hữu Dụ Minh Hải- Gia Khánh-
  9. Lê Hữu Dụ Minh Hải- Gia Khánh-
  10. Lê Văn Cá Phước Hưng- Châu Thành-
  11. Lê Văn Châu sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  12. Lê Văn Châu sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  13. Lê Văn Chế sinh 1938 · Đồng Tiến- Triệu Sơn-
  14. Lê Văn Cư sinh 1940 · Mỹ Lệ- Cái Bè-
  15. Lê Văn Hát Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
  16. Lê Văn Len Châu Bình- Giồng Trôm-
  17. Lê Văn Nhanh sinh 1944 · Tân Hội- Cai Lậy-
  18. Lê Văn Tấn sinh 1942 · Tân Hưng- Bà Tơi-
  19. Lê Văn Thỏa sinh 1939 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa-
  20. Ngô Xuân Yết sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc-
  21. Nguyễn Hữu Ngọc sinh 1945 · Bản Gián- Lập Thạch-
  22. Nguyễn Ngọc Tấn sinh 1941 · Phong Châu- Tiên Hưng-
  23. Nguyễn Văn Biếc Thiết Bằng- Kiến Thụy-
  24. Nguyễn Văn Điềm Quang Trung- Tứ Kỳ-
  25. Nguyễn Văn Đúng Thượng Thới- Hồng Ngự-
  26. Nguyễn Văn Hồng sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
  27. Nguyễn Văn Khiết sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn-
  28. Nguyễn Văn Khiết Tân Hồng- Kim Sơn-
  29. Nguyễn Văn Khiết sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn-
  30. Nguyễn Văn Lộc Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  31. Nguyễn Văn Năm sinh 1937 · Hạnh Thông- Gò Vấp-
  32. Nguyễn Văn Nặng sinh 1941 · Thạnh Phú- Châu Thành-
  33. Nguyễn Văn Phẩm sinh 1938 · Đại Xuyên- Quế Võ-
  34. Nguyễn Văn Việt Hồng Hưng- Gia Lộc-
  35. Nguyễn Xuân Kim Quang Trung- Vụ Bản-
  36. Nguyễn Xuân Kim Quang Trung- Vụ Bản-
  37. Nguyễn Xuân Yết sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc-
  38. Phạm Ân Bài sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-
  39. Phạm Liền Phi sinh 1946 · Khúc Loan- Thụy Anh-
  40. Phạm Lìm Phi sinh 1946 · - Thụy Anh-
  41. Phạm Văn Thái sinh 1943 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  42. Phạm Xuân Trường sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên-
  43. Tạ Đình Hóa sinh 1946 · Đông Yên- Quốc Oai-
  44. Thanh Đao sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành-
  45. Thanh Tâm Thừa Đức- Bình Đại-
  46. Thanh Tâm sinh 1942 · Thừa Đức- Bình Án-
  47. Thanh Tao sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành-
  48. Thuấn - -