Nguyễn Mạnh Khiết

Năm sinh1941
Quê quánAn Lễ- Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/3/1966
Nơi hy sinhĐắc Tô Gia
Vị trí mộ Tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022109]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Khiết, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24172, Quê quán=An Lễ- Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô Gia, Vị trí mộ=Tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2532 (số thứ tự 1022109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Khiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Khiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Ngọc sinh 1943 · Xóm 13- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Ngô Văn Khai sinh 1942 · Trọng Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Ngô Văn Khai sinh 1942 · Trọng Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Nguyễn Trọng Vẻ sinh 1945 · Xuân Úc- Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Nguyên Văn Bảo sinh 1959 · Phương Lai- Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Nguyễn Đức Hương sinh 1928 · Mỹ Lộc- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Vi Văn Châu sinh 1946 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ An
  8. Phan Đình Chiểu Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Khổng Vũ Kính sinh 1943 · Đông Mỳ- Đông Quan- Thái Bình
  10. Phạm Minh Roan sinh 1930 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Thái Bình
  11. Bùi Văn Đàm sinh 1948 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  12. Phạm Văn Thành sinh 1936 · Chí Tình- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
  13. Đào Văn Đỉnh sinh 1944 · An Thái- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  14. Vũ Xuân Cường sinh 1939 · Nại Ổn- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình
  15. Lý Giao Duyên sinh 1940 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Võ Duy Tục sinh 1943 · Thế Cương- Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Lê Hữu Nhân sinh 1942 · Trinh Thôn- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa
  18. Lý Giao Duyên sinh 1940 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Trần Văn Thạch sinh 1943 · Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình
  20. Vũ Đức Thành sinh 1944 · Trung Quê- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng