Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

411 người khớp “Khắng” trong 91 danh sách · trang 8/14

  1. Nguyễn Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Chiều- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình (27-16)04 Nghĩa trang D3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Khắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Cốc- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình (50-08) hàng 5, mộ đầu Chư Dê Con Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Vũ Huy Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 94 Hàng Đồng- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/10/1973 (77-11)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bãi Cầu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1969 Đồi 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/11/1975 (55-21)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1972 (92-93)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/01/1973 (24-76)03 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồn Xá- Bình Lục- Hà Nam ninh Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 1, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Khánh Yên Thượng- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 3, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  14. Ong Thế Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bến Đông- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 13/12/1977 Mộ 2, hàng 10 nghĩa trang 1a, Ấp Cầu, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Mộ 128, hàng 4 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Lã Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Du- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 386, nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quan Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Bảo- Vĩnh Yên -Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Dân- Ba Vì- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Duy Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Sơn- An Thụy- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Cao Xuân Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 28/7/1965 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Khắc Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Khang (Khấng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Kháng (Khắng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thái Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Châu Bình- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đức Vương Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phú- Kiên Thụy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu