Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

411 người khớp “Khắng” trong 91 danh sách · trang 9/14

  1. Dương Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hà Minh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Công Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Công Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Khổng Tiến Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Khuất Duy Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Lục- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Khuất Duy Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lộc- Phú Thọ- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Khảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Dung- Tam Dương- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Vĩnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Đồng- Yên Lãng- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đức Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Danh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 19 Phan Đình Phùng- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu