Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

411 người khớp “Khắng” trong 91 danh sách · trang 10/14

  1. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Tân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khánh Sơn- Nam Sơn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thọ- Yên Giang- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Yên- Yên Sơn- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Yên- Yên Sơn- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Khăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu