Nguyễn Văn Kháng

Năm sinh1945
Quê quánPhú Mỹ Hưng- Củ Chi-
Ngày hy sinh 2/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074902]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kháng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Phú Mỹ Hưng- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19326 (số thứ tự 1074902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Hiệp sinh 1947 · Hiếu Thành- Vũng Liêm-
  2. Đinh Văn Tư Tân Lập- Cần Giuộc-
  3. Hà Xuân Hợp sinh 1930 · Minh Giá- Kim Anh-
  4. Hoàng Thanh sinh 1944 · Số nhà 488 D4- Lương Mai-
  5. Hồng Hưng sinh 1945 · Phú Thọ Hòa- Tân Bình-
  6. Lăng Đăng Chính sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn-
  7. Lê Xuân Nhỉ Nghĩa Thọ- Văn Giang-
  8. Năng Đăng Chính Trương Ngạn- Lục Ngạn-
  9. Năng Đăng Chính Trương Ngan- Lục Ngạn-
  10. Nguyễn Ái Lai sinh 1944 · Yên Bình- Yên Lạc-
  11. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi-
  12. Nguyễn Văn Hùng Vị Thanh- Long Mỹ-
  13. Nguyễn Văn Lót sinh 1947 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  14. Nguyễn Văn Mỹ Thanh Phú- Hòa Đông-
  15. Nguyễn Văn Sương sinh 1945 · Long Thành- Bình Đại-
  16. Nguyễn Văn Trường sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  17. Nguyễn Văn Trường Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Văn Trường sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  19. Nguyễn Văn Trường sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  20. Nguyễn Văn Tuân sinh 1948 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  21. Nguyễn Văn Tuận Quang Trung- Tân Kỳ-
  22. Nguyễn Văn Tuân Quang Trung- Tứ Kỳ-
  23. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1948 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  24. Nguyễn Văn Vĩnh Phương Hưng- Gia Lộc-
  25. Nguyễn Văn Vĩnh Phương Hồng- Gia Lộc-
  26. Nguyễn Văn Vĩnh Phương Hưng- Gia Lộc-
  27. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1949 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  28. Ông Hồng Hưng sinh 1941 · Phú Thọ Hòa- Tân Bình-