Ong Thế Khang

Năm sinh1957
Quê quánBến Đông- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/12/1977
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 10 nghĩa trang 1a, Ấp Cầu, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051100]: Lietsi {Họ tên=Ong Thế Khang, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=13/12/1977, Quê quán=Bến Đông- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 10 nghĩa trang 1a, Ấp Cầu, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31523 (số thứ tự 1051100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ong Thế Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ong Thế Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lục sinh 1955 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  2. Ngô Quang Thọ sinh 1956 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Lữ Thanh Tuấn sinh 1953 · Huấn Thương- Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa
  4. Phạm Ngọc Lan sinh 1953 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  5. Đăng Văn Thịch sinh 1953 · Đại An- THanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nông Văn Thành sinh 1955 · Nam Tuân- Hòa An-Cao Lạng
  7. Hoàng Ngọc Sinh sinh 1955 · Thái Học- Bảo Lạc- Cao Lạng