Lữ Thanh Tuấn

Năm sinh1953
Quê quánHuấn Thương- Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/12/1977
Vị trí mộ Mộ 7 hàng 9, Nt 1B, Thạnh Tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052234]: Lietsi {Họ tên=Lữ Thanh Tuấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/12/1977, Quê quán=Huấn Thương- Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 7 hàng 9, Nt 1B, Thạnh Tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32657 (số thứ tự 1052234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Thanh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Thanh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ong Thế Khang sinh 1957 · Bến Đông- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Lục sinh 1955 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  3. Ngô Quang Thọ sinh 1956 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Phạm Ngọc Lan sinh 1953 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  5. Đăng Văn Thịch sinh 1953 · Đại An- THanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nông Văn Thành sinh 1955 · Nam Tuân- Hòa An-Cao Lạng
  7. Hoàng Ngọc Sinh sinh 1955 · Thái Học- Bảo Lạc- Cao Lạng