Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

411 người khớp “Khắng” trong 91 danh sách · trang 7/14

  1. Lương Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (30-31)03 đèo Măng Giang, đường 19 cũ 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)03 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tuấn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Lăng- Hoa Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/07/1972 Đông nam hố Nước K13, h2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khánh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Tiến- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/07/1972 (54-44) Xá D27 F320 Plum Bốc 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 gần T9-CO1 Xem đầy đủ →
  10. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 Xem đầy đủ →
  11. Chu Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã Hy sinh: 19/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 4 Nông Tiến- Thị xã Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vi Ninh- Phù Ninh- Đa Phúc-Vĩnh Phú Hy sinh: 12/7/1972 (97-19)08 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn 2- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thượng- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1972 (20-94)02 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 9/11/1972 (89-27)01 Thăng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Tràng- Tây Sơn- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Minh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1973 -237,77 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vấn Động- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1973 (94-18)01 Plây Breng Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoa Xuân Tiền- Nghĩa Đồng- Tân Kì- Nghệ An Hy sinh: 3/8/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thắng- Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đình Cả- Phú Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 1/5/1975 (963-361) Bon 2 Gia Lai m23 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Ninh Viết Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Lục Ba- Đại Từ Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m38 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Cao Mạnh Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 29/06/1972 (52-93)02 Ta Sủng mộ 3 (Khu E) 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nhữ Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại kênh- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 (94-13)06 07 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 13/10/1972 (30-16)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
  29. Dương Ngô Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc (97-98)05 mộ 5 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Anh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 Kon Hơ Jao mộ 15 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu