Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

388 người khớp “Khóa” trong 91 danh sách · trang 7/13

  1. Ngô Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Thành- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Quách Đông Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Ninh-Lộc Châu-Sơn La Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khánh Thương- Yên Mô- Ninh Bình Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Long- Ninh Giang- Hy sinh: 24/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Trọng Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Chu Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyễn Huệ- Hòa An- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Kha- Xuân Trường- Hy sinh: 31/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Trung Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Khoa (Khoai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Đại- Nam Sách- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Khoa (Khóa) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 5 ngõ 125 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Tày- Kim Bảng- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 15/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Công Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thọ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Sơn- Đông Quan- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Thế Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu