Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

388 người khớp “Khóa” trong 91 danh sách · trang 8/13

  1. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Cường- Tiên Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Yên- La Hang- Hy sinh: 23/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hóa- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tháp Đương- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Chương- Ý Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Như Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Chương- Ý Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu