Hoàng Văn Khoa
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Lâm- Hạ Hòa- |
| Ngày hy sinh | 6/10/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059804]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khoa, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25482, Quê quán=Đông Lâm- Hạ Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4228 (số thứ tự 1059804).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Khoa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 6/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Thế Nhân sinh 1935 · Lạc Đồng- Văn Lâm-
- Đoàn Văn Thứ Long Xuyên- Kinh Môn-
- Hám Văn Định Văn Lương- Tam Nông-
- Hoàng Hạp sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy-
- Hoàng Văn Đồng Ngọc Khê- Trùng Khánh-
- Hoàng Văn Đồng Ngọc Khê- Trùng Khánh-
- Hoàng Văn Đồng Ngọc Khê- Trùng Khánh-
- Lê Đăng Chung Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Duy Báo Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn-
- Nguyễn Hồng Văn Gia Thượng- Gia Viễn-
- Nguyễn Hồng Văn Gia Thượng- Gia Viễn-
- Nguyễn Hồng Vân Gia Thịnh- Gia Viễn-
- Nguyễn Hồng Vên Gia Thịnh- Gia Viễn-
- Nguyễn Minh Tâm sinh 1943 · Nghi Tân- Nghi Lộc-
- Nguyễn Ngọc Lề Cổ Lũng- Kim Thành-
- Nguyễn Ngọc Lệ Cô Dũng- Kim Thành-
- Nguyễn Tiến Kham sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Tiến Kham Đức Lĩnh- Đức Thọ-
- Nguyễn Tiến Kham sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Tiến Kham sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên-
- Nguyễn Văn Cọ sinh 1932 · Sai Nga- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Hồi sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên-
- Nguyễn Văn Hồi sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên-
- Nguyễn Văn My Tân Dân- Bất Bạt-
- Nguyễn Văn My Tân Dân- Bất Bạt-
- Nguyễn Văn Ngà Long Xuyên- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Ngà Long Xuyên- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Phụ Lộc Tân- Hậu Lộc-
- Nguyễn Văn Sung sinh 1939 · Tân Hương- Phổ Yên-
- Nguyễn Xuân Cam sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
- Nguyễn Xuân Cam sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
- Nguyễn Xuân Cam Kiến Quốc- Ninh Giang-