Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huỳnh” trong 53 danh sách · trang 10/22

  1. Huỳnh Xe Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Ngọc Cầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cao Phương- Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  4. Trần Mạnh Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Giao Phong- Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Khu Bắc- Thị xã Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tam Châu- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 23/11/1965 Các làng Sinh, hướng Ba Bỉ là 30 phút Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Lương- Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 23/01/1965 Cách Làng Gia Qua 5' E6 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đức Dũng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 15/06/1965 Đồi làng kon Te trăng nó Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Sáu (Tân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hải Môn- Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 11/2/1965 Thiện Hạnh, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Tấn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa Hòa- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/09/1965 Cách làng Đắc Mét 2km về nam K6, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Công Phàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 2/2/1965 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, Thôn 8, H4 , Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Hiệu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế H4 , Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · A3- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 3/1/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Khu Tây- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 25/08/1966 Đồi Kon Gung, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Trương Công Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Hàm- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Ia Răng giữa T5-T6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Lưu Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/07/1966 Vùng trạm trực xóm 1-CO7 cũ Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Đức Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 20/08/1966 Chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Ngọc Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Tịnh- Ngọc Đồng- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Hữu Thơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/06/1966 Diamô, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/1/1966 Đông bắc Lệ Chí cách 200m Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Công Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 25/03/1966 Buôn Đŭt, Huyện 4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Viết Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Khu Đông- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 28/11/1967 Kho A3, Khu A Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 18/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hà- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang C, quân y K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huỳnh Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.