Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Hoàng Văn Đỏ” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Đơn vị: C1 k4 e24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Thụ - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Do Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 15 - An Tứ, Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 21/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tứ- Nam Hải- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiềng Hai- Lương Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 31/01/1973 (747-237) Phi Mơ Rông Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Nhân- Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (39-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yến Dương- Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 28/12/1970 (78-19) (86-87)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cao Trí- Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 19/06/1972 Nghĩa trang D1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hưng- Yên Định- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Dòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Thanh- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.