Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

45 người khớp “Hoàng Văn Vạn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Lập- Đồng Hy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Vãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Vản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tiên Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Thị- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.