Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Hoàng Văn Phương” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 18/11/1978 2884 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 18/11/1978 2884 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lộc Thành- Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1967 Bên đường 19 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Cừ- Cai lộc Hy sinh: 11/11/1967 Tây đồi 875, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 29/05/1971 (07-80) làng O Vung 200m K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa An- Chiêm Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.