Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Hoàng Văn Lưỡng” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Bồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1965 Ngã 3 làng gà, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 19/02/1966 Đông đường 8 mới, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Phố- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1043 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thần- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1968 Trạm đường 21 Bít Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1970 (63-45)09 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 120 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.