Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Hoàng Văn Dong” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tô Hiệu - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bính Tây - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lào Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Lê- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tô Hiệu- Bình Gia Hy sinh: 29/10/1969 Tây bắc làng Bùi Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Dóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Lập- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 6/6/1978 Mộ 4, hàng 16, Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nga Kiên- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.