Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Hoàng Văn Cẩn” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 138 Trần Phú - Thị Xã - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 183 Phố Trần Phú- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1968 Chân đồi 101, H6 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1972 (53-57) quận Mà Lá 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tháp- Đông Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1975 (97-88)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dê Đóng- Hống Việt- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng (85-24)04 cà phê Ma Hòa Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Tĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Tĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.