Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Hoàng Văn Đậu” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Dấu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thụy Ứng, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Dấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Vù Xá, Lục Nam, Bắc Giang Đơn vị: Ban TT, PTM, tỉnh đội Long An Hy sinh: 23.02.1972 Ấp T'rò Peng Ch'rây, xã K'rò săng, Rồ Mia Héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Dâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa Trang E101 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 18/08/1966 Nghĩa trang NTrường 2 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Dấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thụy Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nậm- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Mộc- Đình Lập- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.