Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

45 người khớp “Hoàng Vân” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Trung đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Lâm - Thọ Phúc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Trung Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/06/1978 4495 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Sĩ Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Long- Thọ Phúc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trung Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/06/1967 Chôn không xác định được Bản đồ Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thanh Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khôn Lung- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 (24-25) Đắctô Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thái Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khuôn Lùng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/07/1969 Đồi Đắc cang Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bản Phảng- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970 Nam núi EK, Đăk Siêng 1,0 km Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1972 (80-17)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Cống- Tiên Thanh- Tiên Lãng- Hải Phòng (40-88)07 H4 Gia Lai mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phúc- Quảng Hùng- Quàng Xương- Thanh Hóa (05-67)04 NTE40 bản đồ Tà Xẻng m15 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trung Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 4, Hàng 7, NT 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 11/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đinh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Dù- Tiên Yên- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Long Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Long Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Sỹ Vàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Sỹ Vàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.