Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Hoàng Mỹ” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Mỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú lâm-Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/8/1978 2451 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Chương Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng My Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Mỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn My Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn My Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thanh Chương Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Mỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Hoàng My (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966 Bãi Đi A Mô Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 Quân Vo Răng Miên Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Anh Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thù Du- Minh Tân- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/02/1973 (20-22)09 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Dương My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Địa Linh- Chợ Rã Cửa sông Tà Bộp Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Húc- Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/1/1973 (33.01)06 N.T.D 2 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Thạnh Tây- Giá Rai- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Thạnh Tây- Giá Rai- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Quang Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phượng Đức- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phan Hoàng My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.