Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Hoàng Cân” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Giao Cán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Công Cẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Công Cẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đăng Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thượng Mỗ - Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Huy Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Như Lăng - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 138 Trần Phú - Thị Xã - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Giáo Cán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lúng Đáo - Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đại Cân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Huy Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Như Lăng- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 183 Phố Trần Phú- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tờ Lan h5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lê Lợi- Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Hữu Cãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Phấn- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1968 Chân đồi 101, H6 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đăng Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thượng Mỗ- Hồng Phong- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 H4 đường Đắc Lắc (Phước Long) Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Giao Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)07 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)04 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1972 (53-57) quận Mà Lá 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trung Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 14/06/1974 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Công Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Bờ- Cát Trù- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tháp- Đông Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1975 (97-88)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dê Đóng- Hống Việt- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng (85-24)04 cà phê Ma Hòa Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tĩnh Gia- Bình Lộc- Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tĩnh Gia- Bình Lộc- Lạng Sơn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.