Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Hoàng Bân” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Bản 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Bẳn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tử Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Viết Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Xá - Mỹ Xá - Ngoại thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tấn Bấn (Bân) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hiểu Bản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 21/1/1979 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Bạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiên Hà- Viết Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Tử Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966 Đồi Thông Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Bẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967 Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Viết Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Xá- Mỹ Xá- Nam Định Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plây Ky Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trọng Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thành- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Giao- Minh Lương- Hàm Yên Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Bần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Ngọ- Cẩm Khê- Hy sinh: 18/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.