Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

34 người khớp “Hoàng Đinh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hải Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đỉnh (Quảng Ngãi) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đỉnh (Đĩnh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Phú- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1966 NT viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Phú- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Phú- Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thạch- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bới, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Mộng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Cầm- Mai Pha- Cao Lộc Hy sinh: 15/05/1971 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Xa- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 16/03/1971 Ngoài vườn ươm trung nghĩa, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đắc Lùng- Đại An- Văn Quán Hy sinh: 31/07/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ninh Quân- Thắng quân- Yên Sơn Hy sinh: 21/12/1972 (13-93)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Hải Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiến Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 24-2-1969. Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Định Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Trực Tình, Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đỉnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu