Hoàng Văn Đỉnh

Năm sinh1947
Quê quánThành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/01/1969
Vị trí mộ Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033666]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đỉnh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/01/1969, Quê quán=Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14089 (số thứ tự 1033666).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đăng sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Đồng Hỷ
  2. Trần Văn Chung sinh 1942 · Tiền Phong- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đức Phầy sinh 1940 · Bàng Na- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Trần Văn Quớt sinh 1947 · Lương Mỹ- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Mai Văn Soát Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Lương Hữu Tự sinh 1947 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Tạ Văn Sản sinh 1947 · Đông Xá- Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  8. Chu Khắc Hảo sinh 1946 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái
  9. Vũ Văn Nhẩn sinh 1949 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình