Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Hoàng Đa” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán Hy sinh: 12/3/1972 (29-88)05 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Đa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 27 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 137 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.