Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Hoàng Đức Hành” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Đồi Mỏ Lẹt, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Hanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Việt Cường- Trần Yên- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/7/1972 Lô 1 Số 168 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.