Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Hoàng Ý” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Khai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạn Giáp - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Ỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lai- Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực h4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Như Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1969 (63-94)04 Chư Pa Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mạn Giáp- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng (05-25)04 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lợi- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lộc- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.