Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 21/38
- Khâu Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duyên Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duyên Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ban Thắng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Thị trấn Lục Bình- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lộc Bình- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hùng- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Hùng- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Hùng- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hà Lũng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Quang- Hà Lang- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lường Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Linh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lộc Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu