Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 20/38

  1. Đào Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đào Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Mộng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Bình- Vĩnh An- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Minh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Hóa- Hợp Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Ninh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Hóa- Hợp Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 8/1/1963 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiều Kỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 26 ngõ Huyên- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Duy Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Mạnh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Trường- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Dương Hiến Bưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Tiên Yên- Hy sinh: 30/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Sỹ Hiến (Hiền) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Công Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Duy Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Giang- Thái Ninh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu