Đỗ Văn Hiến
| Quê quán | An Thịnh- Gia Lương- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 18/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057203]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Hiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/2/1968, Quê quán=An Thịnh- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1627 (số thứ tự 1057203).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Hiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 18/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hiệp sinh 1941 · Trần Phú- Ân Thi-
- Đặng Văn Thảo sinh 1945 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
- Đinh Văn Hồng sinh 1944 · Dân Hòa- Thanh Oai-
- Đinh Văn Nhì sinh 1949 · Đông Hệ- Tiên Hưng-
- Đỗ Văn Giáp sinh 1945 · Tiên Dược- Đa Phúc-
- Hà Văn Át sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
- Hoàng Văn Lộc sinh 1945 · Xuân Thu- Đa Phúc-
- Hoàng Văn Mậu sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Giang-
- Hoàng Văn Tào sinh 1943 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh-
- Hoàng Văn Tào Hoàng Hoa Thám- Chí Linh-
- Hoàng Văn Tú sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc-
- Huỳnh Văn Bưu sinh 1941 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Huỳnh Văn Bưu sinh 1941 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Lê Đình Tuất sinh 1946 · Thọ Lộc- Thọ Xuân-
- Lê Đình Tung sinh 1941 · Lương Lỗ- Thanh Ba-
- Lê Sỹ Tuyên sinh 1944 · Đông Hòa- Đông Sơn-
- Lê Thế Tèo sinh 1941 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh-
- Lê Thế Tèo Hoàng Hoa Thám- Chí Linh-
- Lê Việt Tuy sinh 1933 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa-
- Lương Văn Của An Thạnh- Mỏ Cày-
- Lưu Văn Thai sinh 1944 · Trạm Nội- Thuận Thành-
- Lưu Văn Tứ sinh 1946 · Triệu Đế- Lập Thạch-
- Ngô Văn Ly sinh 1947 · An Khê- Phụ Dực-
- Nguyễn Đình Sản sinh 1936 · Tân Hồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Minh Đức sinh 1937 · Vân Trường- Tiên Sơn-
- Nguyễn Ngọc Duyên sinh 1942 · Liên Minh- Vụ Bản-
- Nguyễn Ngọc Xóa sinh 1939 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Thế Niệm sinh 1942 · Đông Hòa- Duyên Hà-
- Nguyễn Trung Hòa sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Chi sinh 1947 · Minh Phú- Phú Ninh-
- Nguyễn Văn Đán sinh 1943 · Vũ Thanh- Bình Lục-
- Nguyễn Văn Địch sinh 1944 · Tân Hưng- Đa Phúc-
- Nguyễn Văn Đôi sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Đôi sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Đón Vũ Thành- Bình Lục-
- Nguyễn Văn Đón Vũ Thành- Bình Lục-
- Nguyễn Văn Nghìn sinh 1938 · Tân Dân- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Ngìn Tân Dân- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Nha sinh 1935 · Liên Tuyền- Thanh Liêm-
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1949 · Trung Giả- Đa Phúc-
- Nguyễn Văn Thư sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Tiếp sinh 1949 · Đống Đa- Bình Lục-
- Nguyễn Xuân Lịch sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng-
- Nhân Gia Cung sinh 1948 · Đông Á- Đông Quan-
- Nông Văn Tinh sinh 1940 · Đồng Ma- Bảo Lạc-
- Phạm Ngọc Tuyên sinh 1944 · Thượng Hiền- Kiến Xương-
- Phạm Quang Minh sinh 1937 · Phố Vĩnh Hưng TP Vinh .Nghệ an- -
- Phạm Sỹ Túc sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản-
- Phạm Tuấn Mạc sinh 1938 · Đoàn Lạc- Tiên Lãng-
- Phạm Văn Đạo sinh 1947 · Ninh Hải- Ninh Giang-
- Phạm Văn Đoan sinh 1939 · Hòa Bình- Tiên Hưng-
- Phạm Văn Nhàn Thanh Tân- Trần Văn Thời-
- Phạm Văn Nhàn Thanh Tân- Trần Văn Thời-
- Phạm Văn Thiệu sinh 1949 · Tây Đô- Tiên Hưng-
- Phương Đình Đạm Phú Xuân- Đại Xuyên-
- Tạ Văn Tài sinh 1936 · Hương Sơn- Phú Bình-
- Tạ Văn Tài Hương Sơn- Phú Bình-