Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 22/38

  1. Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Lộc Ngạn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lý Thế Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Cao Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Xương- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Dũng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nhân Xuyên- Tịnh Biên- Hy sinh: 25/1/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hiền Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Nhất- Đoan Hùng- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Lương Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 20/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thương- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu