Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 23/38

  1. Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Sĩ Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Sĩ Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Sỹ Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiện An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Hải- Thái Thụy- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phù- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phú- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phú- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lam Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Minh- Lâm Thao- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Tâm- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu