Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

466 người khớp “Hiếu” trong 91 danh sách · trang 10/16

  1. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Kinh Thành- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Lương- Giao Thủy- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cấp Tiến- Yên Lãng- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hiểu Rộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Ba- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu