Nguyễn Văn Hiệu

Năm sinh1953
Quê quánCộng Hiền- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 8/10/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074478]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiệu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27310, Quê quán=Cộng Hiền- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18902 (số thứ tự 1074478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 8/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Phúc sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
  2. Hoàng Đình Nhan sinh 1953 · Duyên Hồng- Kim Động-
  3. Hoàng Văn Nhan Diên Hồng- Kim Động-
  4. Hoàng Văn Nhan Diêm Hồng- Kim Tập-
  5. Hoàng Văn Tước sinh 1949 · Uy Nỗ- Đông Anh-
  6. Hoàng Văn Tước sinh 1949 · Uy Lỗ- Đông Anh-
  7. Hoàng Ý Quỳnh Lợi- Quỳnh Lưu-
  8. Hoàng Ý sinh 1949 · Quỳnh Lộc- Quyỳnh Lưu-
  9. Lê Duy Trinh sinh 1952 · Quốc Trị- Tiên Lữ-
  10. Lê Duy Trinh Quốc Trị- Tiên Lữ-
  11. Nguyễn Khắc Hùng sinh 1950 · Dân Chủ- Phú Ninh-
  12. Nguyễn Khắc Tùy sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ-
  13. Nguyễn Khắc Tùy sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ-
  14. Nguyễn Khắc Tùy sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ-
  15. Nguyễn Văn Dĩ sinh 1952 · Vũ Trung- Kiến Xương-
  16. Nguyễn Văn Đô sinh 1953 · Trung Dũng- Tiên Lữ-
  17. Nguyễn Văn Đô Trung Dũng- Tiên Lữ-
  18. Nguyễn Văn Dực sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu-
  19. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1953 · Cộng Hiến- Vĩnh Bảo-
  20. Nguyễn Văn Phúc sinh 1947 · Thiệu Xương- Thiệu Hóa-
  21. Nguyễn Văn Ương sinh 1943 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn-
  22. Nguyễn Văn Ương sinh 1946 · Phú Tiến- Kỳ Sơn-
  23. Phạm Bá Hải sinh 1954 · Thanh Chương- Vĩnh Bảo-
  24. Phạm Văn Sâm sinh 1949 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc-
  25. Phạm Văn Sâm sinh 1949 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc-