Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

466 người khớp “Hiếu” trong 91 danh sách · trang 9/16

  1. Lưu Đình Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Đình Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Sĩ Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hiếu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Nhơn- Thạnh Phú- Hy sinh: 12/6/1963 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hẻm 6-270- Hộ 3- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sĩ Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Trạch- Hồng Phong- Hy sinh: 24/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tấn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Vĩnh- Yên Hải- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 23/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 62- Khu Ba Đình- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 18/5/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trực Đông- Nam Ninh- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lảng- Gia Lương- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 18/5/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đông- Nam Ninh- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu