Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

466 người khớp “Hiếu” trong 91 danh sách · trang 8/16

  1. Đặng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Việt Tiến- Vỉnh Bảo Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  2. Trương Tuấn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Lâm- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Tiến Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Khang- Như Xuân- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Duy Hiểu (Hiển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Hữu Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Như Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tòng Dậu- Mai Châu- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Thanh Đông- Châu Thành- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
  19. Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân liên- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu